| 1 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Could not find file 'C:\...\Data.xlsx' |
Không tìm thấy tập tin Excel theo đường dẫn được chỉ định. |
Sai đường dẫn hoặc tập tin đã bị di chuyển, đổi tên hoặc xóa. |
Kiểm tra lại đường dẫn và tên tập tin. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 2 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
File not found. |
Không tìm thấy tập tin cần mở. |
Đường dẫn hoặc tên tập tin không chính xác. |
Kiểm tra lại đường dẫn và đảm bảo tập tin tồn tại. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 3 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Could not find installable ISAM. |
Không thể khởi tạo trình điều khiển (ISAM) để đọc dữ liệu Excel. |
Sai Connection String, sai Provider hoặc thiếu Extended Properties. |
Kiểm tra lại Connection String và Provider. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 4 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
External table is not in the expected format. |
Tập tin không đúng định dạng mà SQL Engine mong đợi. |
Sai định dạng tập tin hoặc tập tin bị hỏng. |
Kiểm tra định dạng .xls, .xlsx, .xlsm và lưu lại tập tin. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 5 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Cannot find input table or query 'Sheet1$'. |
Không tìm thấy Worksheet hoặc Named Range được chỉ định. |
Sai tên Sheet, thiếu ký tự $ hoặc sai Named Range. |
Kiểm tra lại tên Sheet và cú pháp FROM. |
FROM |
| 6 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
The Microsoft Access database engine could not find the object 'Sheet1$'. |
SQL Engine không tìm thấy đối tượng dữ liệu cần truy cập. |
Worksheet hoặc Named Range không tồn tại. |
Kiểm tra lại tên Sheet hoặc Named Range. |
FROM |
| 7 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Permission denied. |
Không có quyền truy cập tập tin hoặc thư mục. |
Thiếu quyền đọc hoặc ghi. |
Kiểm tra quyền truy cập của người dùng. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 8 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Disk or network error. |
Xảy ra lỗi khi truy cập ổ đĩa hoặc mạng. |
Mất kết nối mạng hoặc lỗi thiết bị lưu trữ. |
Kiểm tra mạng hoặc ổ đĩa chia sẻ. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 9 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Path/File access error. |
Không thể truy cập đường dẫn hoặc tập tin. |
Đường dẫn không hợp lệ hoặc không đủ quyền. |
Kiểm tra đường dẫn và quyền truy cập. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 10 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Could not use ''; file already in use. |
Tập tin đang được sử dụng bởi chương trình hoặc người dùng khác. |
Workbook đang bị khóa. |
Đóng các chương trình đang mở tập tin hoặc mở ở chế độ chỉ đọc. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 11 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
The Microsoft Access database engine cannot open or write to the file... |
SQL Engine không thể mở hoặc ghi vào tập tin. |
Workbook mở ở chế độ Exclusive hoặc không có quyền ghi. |
Đóng chế độ Exclusive hoặc cấp quyền truy cập. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 12 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Unrecognized database format. |
SQL Engine không nhận dạng được định dạng tập tin. |
Sai định dạng hoặc tập tin bị hỏng. |
Kiểm tra Provider và lưu lại tập tin đúng định dạng. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 13 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
Excel cannot open the file because the file format or file extension is not valid. |
Định dạng hoặc phần mở rộng tập tin không hợp lệ. |
Phần mở rộng không khớp với nội dung hoặc tập tin bị lỗi. |
Mở và lưu lại tập tin bằng Microsoft Excel. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 14 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
The file is corrupt and cannot be opened. |
Tập tin Excel bị hỏng. |
Tập tin bị lỗi trong quá trình lưu hoặc truyền tải. |
Sử dụng Open and Repair hoặc khôi phục từ bản sao lưu. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 15 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
The workbook is password protected. |
Workbook được bảo vệ bằng mật khẩu. |
SQL Engine không thể mở Workbook có mật khẩu. |
Gỡ mật khẩu trước khi thực hiện truy vấn. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 16 |
Kết nối nguồn dữ liệu |
The workbook is encrypted. |
Workbook đã được mã hóa. |
SQL Engine không hỗ trợ mở Workbook được mã hóa. |
Giải mã hoặc lưu thành bản không mã hóa. |
Kết nối nguồn dữ liệu |
| 17 |
Cú pháp SQL |
Syntax error in FROM clause. |
Sai cú pháp trong mệnh đề FROM. |
Sai tên Sheet, thiếu $, thiếu [] hoặc sai cú pháp JOIN. |
Kiểm tra lại mệnh đề FROM. |
FROM |
| 18 |
Cú pháp SQL |
Syntax error (missing operator) in query expression. |
Thiếu toán tử hoặc biểu thức không hợp lệ. |
Thiếu AND, OR, =, LIKE... hoặc thiếu dấu ngoặc. |
Kiểm tra biểu thức trong WHERE, HAVING, ON hoặc SELECT. |
WHERE / HAVING / ON / SELECT |
| 19 |
Cú pháp SQL |
Too few parameters. Expected n. |
SQL Engine không tìm thấy một hoặc nhiều trường hoặc tham số được tham chiếu. |
Sai tên trường, sai bí danh hoặc sai tên hàm. |
Kiểm tra lại tất cả tên trường trong câu lệnh SQL. |
SELECT / WHERE / GROUP BY / HAVING / ORDER BY |
| 20 |
Cú pháp SQL |
No value given for one or more required parameters. |
Thiếu giá trị cho tham số hoặc trường bắt buộc. |
Sai tên trường hoặc thiếu tham số truyền vào. |
Kiểm tra tham số và tên cột. |
WHERE |
| 21 |
Cú pháp SQL |
Undefined function 'TênHàm' in expression. |
Hàm được sử dụng không được SQL Engine hỗ trợ. |
Viết sai tên hàm hoặc sử dụng hàm không có trong SQL Excel. |
Sử dụng các hàm được chương trình hỗ trợ. |
Biểu thức |
| 22 |
Kiểu dữ liệu |
Data type mismatch in criteria expression. |
Kiểu dữ liệu trong biểu thức không tương thích. |
So sánh chuỗi với số, ngày với văn bản... |
Kiểm tra kiểu dữ liệu của các giá trị so sánh. |
WHERE / HAVING |
| 23 |
Kiểu dữ liệu |
Syntax error in date in query expression. |
Giá trị ngày tháng không đúng cú pháp. |
Thiếu dấu # hoặc sai định dạng ngày. |
Sử dụng đúng định dạng #yyyy-mm-dd#. |
WHERE / Biểu thức |
| 24 |
Kiểu dữ liệu |
Type conversion failed. |
Không thể chuyển đổi dữ liệu sang kiểu yêu cầu. |
Dữ liệu không đúng định dạng hoặc không hợp lệ. |
Kiểm tra dữ liệu nguồn và sử dụng đúng hàm chuyển đổi. |
Biểu thức |
| 25 |
Kiểu dữ liệu |
Invalid use of Null. |
Sử dụng giá trị NULL trong phép toán hoặc biểu thức không hợp lệ. |
Không kiểm tra NULL trước khi tính toán. |
Kiểm tra NULL bằng IS NULL hoặc thay thế giá trị mặc định. |
Biểu thức |
| 26 |
Tính toán |
Division by zero. |
Thực hiện phép chia với mẫu số bằng 0. |
Dữ liệu có giá trị bằng 0. |
Kiểm tra mẫu số trước khi thực hiện phép chia. |
Biểu thức |
| 27 |
Tính toán |
Overflow. |
Giá trị vượt quá phạm vi của kiểu dữ liệu. |
Dữ liệu quá lớn hoặc sai kiểu dữ liệu. |
Kiểm tra dữ liệu hoặc chuyển sang kiểu dữ liệu phù hợp. |
Biểu thức |
| 28 |
JOIN / GROUP BY |
Ambiguous column name. |
SQL Engine không xác định được trường cần sử dụng vì có nhiều trường trùng tên. |
Hai hoặc nhiều bảng có cùng tên cột. |
Ghi rõ tên bảng trước tên trường, ví dụ: [Employees$].[Mã NV]. |
JOIN / SELECT |
| 29 |
ORDER BY |
ORDER BY clause conflicts with DISTINCT. |
Không thể sắp xếp theo trường không có trong kết quả SELECT DISTINCT. |
ORDER BY sử dụng trường không xuất hiện trong SELECT. |
Chỉ sắp xếp theo các trường có trong danh sách SELECT. |
ORDER BY |
| 30 |
Giới hạn hệ thống |
Query is too complex. |
Câu lệnh SQL vượt quá khả năng xử lý của SQL Engine. |
Quá nhiều JOIN, UNION, Subquery hoặc biểu thức lồng nhau. |
Chia truy vấn thành nhiều câu lệnh nhỏ hoặc xử lý một phần bằng VBA. |
Toàn bộ câu lệnh SQL |